惭
Minh họa từ vựng 惭
cán HÁN VIỆT: TÀM

惭: thẹn; xấu hổ; mắc cỡ

thẹn xấu hổ mắc cỡ

Nét viết & luyện viết chữ 惭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀM (惭, phồn thể: 慚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 惭愧 (TÀM QUÝ: xấu hổ, hổ thẹn, áy náy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惭
cán TÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẹn; xấu hổ; mắc cỡ

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TÀM (惭, phồn thể: 慚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 惭愧 (TÀM QUÝ: xấu hổ, hổ thẹn, áy náy).

Câu ví dụ với từ “惭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她羞惭地低下了头。

tā xiūcán de dīxiàle tóu.

“Cô ấy xấu hổ mà cúi đầu xuống.”

Ví dụ #2

他露出了羞惭的表情。

tā lùchūle xiūcán de biǎoqíng.

“Anh ấy lộ ra vẻ mặt xấu hổ.”

Từ “惭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →