倦: mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải
Nét viết & luyện viết chữ 倦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (2 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỆN (倦): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải
Chữ QUYỆN (倦): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Câu ví dụ với từ “倦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他感到非常疲倦。
tā gǎndào fēicháng píjuàn.
“Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.”
他已经很疲倦了。
tā yǐjīng hěn píjuànle.
“Anh ấy đã rất mệt mỏi rồi.”
Từ “倦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn