怒斥
Minh họa từ vựng 怒斥
nùchì HÁN VIỆT: NỘ XÍCH

怒斥: quát mắng giận dữ, kịch liệt lên án

quát mắng giận dữ kịch liệt lên án

Nghĩa tiếng Anh (English): to angrily rebuke, to scold

Nét viết & luyện viết chữ 怒斥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.” — Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怒
nù NỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
奴 CHỮ NÔ (Kẻ nô lệ bị chèn ép bóc lột bất công.) 心 BỘ TÂM (Trái tim uấtức bùng cháy thành ngọn lửa phẫn nộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.”

Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.

斥
nùchì NỘ XÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quát mắng giận dữ, kịch liệt lên án

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).

Câu ví dụ với từ “怒斥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老师怒斥了那种不诚实的行为。

Lǎoshī nùchìle nà zhǒng bù chéngshí de xíngwéi.

“Thầy giáo đã nghiêm khắc quát mắng hành vi thiếu trung thực đó.”

to angrily rebuke, to scold

Từ “怒斥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →