动感 Phồn thể: 動感
Minh họa từ vựng 动感
dònggǎn HÁN VIỆT: ĐỘNG CẢM

动感: năng động, cảm giác chuyển động sống động cuốn hút

năng động cảm giác chuyển động sống động cuốn hút

Nghĩa tiếng Anh (English): dynamic, vibrant, full of movement

Nét viết & luyện viết chữ 动感

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 动

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

动
dòng ĐỘNG

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

感
gǎn CẢM

cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “动感”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家前沿大科学装置落成宣传片以富有动感与未来张力的多模态全景数字特效,生动展现了中国科技的硬核魅力。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì luò chéng xuān chuán piàn yǐ fù yǒu dòng gǎn yǔ wèi lái zhāng lì de duō mó tài quán jǐng shù zì tè xiào, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng guó kē jì de yìng hé mèi lì.

“Phim tài liệu tuyên truyền khánh thành thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia bằng các kỹ xảo số hóa toàn cảnh đa phương thức giàu cảm giác chuyển động sống động năng động và sức hút tương lai đã phô diễn sinh động sức quyến rũ công nghệ cứng của khoa học công nghệ Trung Quốc.”

The documentary used dynamic panoramic digital effects to vividly showcase the hard-core charm of Chinese science.

Từ “动感” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →