软绵绵: êm ái; đàn hồi; mềm mại; mềm như nhung
Nét viết & luyện viết chữ 软绵绵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
êm ái; đàn hồi; mềm mại; mềm như nhung
Chữ MIÊN (绵, phồn thể: 綿): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 巾 (CÂN).
Câu ví dụ với từ “软绵绵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那只小猫的毛软绵绵的。
nà zhī xiǎo māo de máo ruǎnmiánmián de.
“Lông của chú mèo con mềm mại.”
她捏着软绵绵的面团。
tā niēzhe ruǎnmiánmián de miàntuán.
“Cô ấy nắn cục bột mềm mềm.”
Từ “软绵绵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软绵绵 (ruǎnmiánmián)
软绵绵 (ruǎnmiánmián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软绵绵” có phiên âm Pinyin là “ruǎnmiánmián”, âm Hán Việt là “NHUYỄN MIÊN MIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “êm ái; đàn hồi; mềm mại; mềm như nhung”.
Chữ 软绵绵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “软绵绵” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.