职守
Minh họa từ vựng 职守
zhíshǒu HÁN VIỆT: CHỨC THỦ

职守: cương vị công tác; cương vị

cương vị công tác cương vị

Nét viết & luyện viết chữ 职守

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 职

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “职守” (zhíshǒu) có âm Hán Việt là “CHỨC THỦ”, thuộc bộ thủ 耳, mang nghĩa chính là “cương vị công tác; cương vị”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

职
zhí CHỨC

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
守
shǒu THỦ

giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “职守”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们还要控告你玩忽职守。

wǒmen huányào kònggào nǐ wánhūzhíshǒu

“Chúng tôi cũng đang kiện bạn vì sơ suất.”

Ví dụ #2

臣当尽忠职守。

chén dāng jìnzhōng zhíshǒu.

“Quan lại nên tận trung nhiệm vụ.”

Từ “职守” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →