柔和: dịu nhẹ, êm dịu, nhu hòa êm ái (ánh sáng, âm thanh)
Nghĩa tiếng Anh (English): soft, gentle, mild, subdued (light/sound)
Nét viết & luyện viết chữ 柔和
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới cây gỗ bóng râm dài Mũi mâu uốn nhẹ dẻo dai lạ thường. Trên MÂU (矛) dưới MỘC (木) ôn hòa, Chữ NHU (柔) mềm mại vượt qua thác ghềnh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm; mềm mại
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cây gỗ bóng râm dài Mũi mâu uốn nhẹ dẻo dai lạ thường. Trên MÂU (矛) dưới MỘC (木) ôn hòa, Chữ NHU (柔) mềm mại vượt qua thác ghềnh.”
và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)
Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”
Câu ví dụ với từ “柔和”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国空间站核心舱搭载了全光谱健康智能照明系统,能够提供如同自然晨曦般柔和舒适的宜居光环境。
Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le quán guāng pǔ jiàn kāng zhì néng zhào míng xì tǒng, néng gòu tí gōng rú tóng zì rán chén xī bān róu hé shū shì de yí jū guāng huán jìng.
“Khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc được trang bị hệ thống chiếu sáng thông minh bảo vệ sức khỏe toàn phổ, có thể cung cấp môi trường ánh sáng dịu nhẹ dễ chịu thoải mái tựa như ánh ban mai tự nhiên cho các phi hành gia sinh hoạt.”
The space station core module features smart full-spectrum lighting, providing soft and comfortable light like natural dawn.
深刻领悟“柔和”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ róu hé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “柔和” (dịu nhẹ, êm dịu, nhu hòa êm ái (ánh sáng, âm thanh) - NHU HOÀ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "柔和" (dịu nhẹ, êm dịu, nhu hòa êm ái (ánh sáng, âm thanh)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “柔和” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn