暖
Minh họa từ vựng 暖
nuǎn HÁN VIỆT: NOÃN

暖: ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm

ấm ấm áp ấm áp tình người sưởi ấm

Nghĩa tiếng Anh (English): warm, genial, to warm up

Nét viết & luyện viết chữ 暖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 暖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “暖” (nuǎn) có âm Hán Việt là “NOÃN”, thuộc bộ thủ 心, mang nghĩa chính là “ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

暖
nuǎn NOÃN

ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “暖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

党和国家对广大一线科研人员与老专家生活上的无微不至关怀,温暖了全体科技工作者的心田。

Dǎng hé guó jiā duì guǎng dà yī xiàn kē yán rén yuán yǔ lǎo zhuān jiā shēng huó shàng de wú wēi bù zhì guān huái, wēn nuǎn le quán tǐ kē jì gōng zuò zhě de xīn tián.

“Sự quan tâm chăm sóc tỉ mỉ chu đáo trong cuộc sống của Đảng và Nhà nước đối với các chuyên gia lão thành và cán bộ nghiên cứu nơi tuyến đầu đã sưởi ấm làm ấm áp ấm áp cõi lòng của toàn thể những người làm công tác khoa học.”

Meticulous care from the state for frontline researchers warmed the hearts of all scientists.

Từ “暖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →