冒牌
Minh họa từ vựng 冒牌 (màopái)
màopái HÁN VIỆT: MẠO BÀI

冒牌: giả; nhãn hiệu giả; mác giả (hàng hoá)

giả nhãn hiệu giả mác giả (hàng hoá)

Nét viết & luyện viết chữ 冒牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠO (冒): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 9 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu), 冒充 (MẠO SUNG: mạo danh, giả mạo, đóng giả).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冒
mào MẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bất chấp, mạo hiểm; bốc lên, tỏa ra (khói)

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ MẠO (冒): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 9 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu), 冒充 (MẠO SUNG: mạo danh, giả mạo, đóng giả).

牌
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BÀI (牌): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 12 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay), 名牌 (DANH BÀI: thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu).

Câu ví dụ với từ “冒牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这双鞋是冒牌儿的。

Zhè shuāng xié shì màopái er de.

“Đôi giày này là hàng giả.”

Ví dụ #2

这批货全是冒牌货。

zhè pī huò quánshì màopáihuò.

“Lô hàng này toàn là hàng giả.”

Từ “冒牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冒牌 (màopái)

冒牌 (màopái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “冒牌” có phiên âm Pinyin là “màopái”, âm Hán Việt là “MẠO BÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giả; nhãn hiệu giả; mác giả (hàng hoá)”.

Chữ 冒牌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “冒牌” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 冂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-23T09:29:05+07:00