瓶子: cái chai, cái lọ, bình
Nghĩa tiếng Anh (English): bottle, vase, jar
Nét viết & luyện viết chữ 瓶子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chai, lọ, bình; chai (lượng từ)
Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “瓶子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
桌上有一个瓶子。
zhuō shàng yǒu yí gè píng zi 。
“Trên bàn có một cái chai.”
There is a bottle on the table.
深入理解“瓶子”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ píng zi ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “瓶子” (cái chai, cái lọ, bình - BÌNH TỬ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "瓶子" (cái chai, cái lọ, bình) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “瓶子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn