童叟无欺: không lừa già dối trẻ; làm ăn, ứng xử thật thà, công bằng, không lừa người già hay trẻ
Nét viết & luyện viết chữ 童叟无欺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhi đồng, trẻ thơ
Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
không lừa già dối trẻ; làm ăn, ứng xử thật thà, công bằng, không lừa người già hay trẻ
Chữ TẨU (叟): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét.
không, không có (vô)
Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
không lừa già dối trẻ; làm ăn, ứng xử thật thà, công bằng, không lừa người già hay trẻ
Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).
Câu ví dụ với từ “童叟无欺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
童叟无欺,言不二价。
tóng sǒu wú qī, yán bù èr jià.
“Không lừa già dối trẻ, không nói hai lời.”
Từ “童叟无欺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn