嬉戏
Minh họa từ vựng 嬉戏
xīxì HÁN VIỆT: HI HÍ

嬉戏: vui chơi; vui đùa; nô đùa

vui chơi vui đùa nô đùa

Nét viết & luyện viết chữ 嬉戏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嬉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “嬉戏” (xīxì) có âm Hán Việt là “HI HÍ”, thuộc bộ thủ 女, mang nghĩa chính là “vui chơi; vui đùa; nô đùa”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嬉
xī HI

vui đùa; vui chơi; nô đùa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
戏
xì HÍ

vở kịch, hí kịch; diễn kịch; đùa giỡn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “嬉戏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们在草地上嬉戏。

háizimen zài cǎodì shang xīxì.

“Lũ trẻ đang nô đùa trên bãi cỏ.”

Ví dụ #2

小鹿在林中自由嬉戏。

xiǎolù zài lín zhōng zìyóu xīxì.

“Hươu con tự do nô đùa trong rừng.”

Từ “嬉戏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →