贪腐: tham nhũng
Nét viết & luyện viết chữ 贪腐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham; tham lam; tham ô
Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
tham nhũng
Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Câu ví dụ với từ “贪腐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因贪腐而身陷缧绁。
tā yīn tānfǔ ér shēnxiàn léixiè.
“Anh ấy vì tham nhũng mà thân sa vào tù tội.”
政府加强反贪腐力度。
Zhèngfǔ jiāqiáng fǎn tān fǔ lìdù.
“Chính phủ tăng cường chống tham nhũng.”
Từ “贪腐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn