实用: thực dụng, thiết thực, có tính ứng dụng cao
Nghĩa tiếng Anh (English): practical, functional, pragmatic
Nét viết & luyện viết chữ 实用
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
sử dụng
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.
Câu ví dụ với từ “实用”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这款由高校创客团队自主设计的便携式水质快速检测仪体积小巧、操作简便且极其经济实用。
Zhè kuǎn yóu gāo xiào chuàng kè tuán duì zì zhǔ shè jì de biàn xié shì shuǐ zhì kuài sù jiǎn cè yí tǐ jī xiǎo qiǎo, cāo zuò jiǎn biàn qiě jí qí jīng jì shí yòng.
“Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng nước cầm tay do nhóm sinh viên sáng chế đại học tự chủ thiết kế này có kích thước nhỏ gọn, thao tác dễ dàng và cực kỳ kinh tế, thiết thực trong đời sống.”
This portable water quality detector independently designed by the university maker team is compact, easy to operate, and practical.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“实用”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shí yòng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “实用” (thực dụng, thiết thực, có tính ứng dụng cao - THỰC DỤNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "实用" (thực dụng, thiết thực, có tính ứng dụng cao) is crucial.
Từ “实用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 实用 (shí yòng)
实用 (shí yòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “实用” có phiên âm Pinyin là “shí yòng”, âm Hán Việt là “THỰC DỤNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thực dụng, thiết thực, có tính ứng dụng cao” (tiếng Anh: practical, functional, pragmatic).
Chữ 实用 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “实用” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.