甜蜜
Minh họa từ vựng 甜蜜
tiánmì HÁN VIỆT: ĐIỀM MẬT

甜蜜: ngọt ngào; hạnh phúc; vui tươi

ngọt ngào hạnh phúc vui tươi

Nét viết & luyện viết chữ 甜蜜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甜
tián ĐIỀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống)

Bộ 舌 (BỘ THIỆT • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.)

Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).

蜜
mì MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mật ong

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Câu ví dụ với từ “甜蜜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们笑得多么甜蜜。

háizimen xiào de duōme tiánmì.

“Bọn trẻ cười thật hạnh phúc.”

Ví dụ #2

他们的爱情生活非常甜蜜。

tāmen de àiqíng shēnghuó fēicháng tiánmì.

“Cuộc sống tình yêu của họ rất ngọt ngào.”

Từ “甜蜜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →