狭隘 Phồn thể: 狹隘
Minh họa từ vựng 狭隘
xiá ài HÁN VIỆT: HIỆP ẢI

狭隘: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp

hẹp hòi thiển cận phiến diện chật hẹp

Nghĩa tiếng Anh (English): narrow, narrow-minded, insular, parochial

Nét viết & luyện viết chữ 狭隘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狭
xiá HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

隘
ài ẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẹp; chật hẹp; hẹp hòi

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ ẢI (隘): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 丷 (BÁT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp).

Câu ví dụ với từ “狭隘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国始终坚定站在历史正确的一边,坚决摒弃冷战思维与狭隘零和博弈,积极倡导构建人类命运共同体。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, jiān jué bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ xiá ài líng hé bó yì, jī jí chàng dǎo gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên quyết bài trừ tư duy chiến tranh lạnh cùng trò chơi có tổng bằng không hẹp hòi thiển cận, tích cực đề xướng cùng nhau xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”

China stands on the right side of history, rejecting cold-war mindsets and narrow-minded zero-sum games to build shared futures.

Ví dụ #2

深刻领悟“狭隘”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xiá ài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “狭隘” (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp - HẸP ẢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "狭隘" (hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “狭隘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →