慈善: từ thiện, nhân từ hảo tâm, làm việc thiện
Nghĩa tiếng Anh (English): charitable, benevolent, philanthropy, charity
Nét viết & luyện viết chữ 慈善
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.” — Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ thiện, nhân từ hảo tâm, làm việc thiện
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.”
Chữ TỪ (慈) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Tư (兹 - cỏ cây sinh sôi không ngừng) trên chữ Tâm (心). Lòng từ ái của mẹ hiền như đất mẹ nuôi dưỡng cỏ cây lớn lên, lúc nào cũng dạt dào sinh khí yêu thương và không bao giờ cạn kiệt.
từ thiện, nhân từ hảo tâm, làm việc thiện
Câu thơ nhớ chữ: “Dê con ngoan ngoãn ngây thơ Nói lời hiền thiện sớm trưa thuận hòa. Trên DƯƠNG (羊) dưới KHẨU (口) ôn hòa, Chữ THIỆN (善) phúc đức nở hoa muôn đời.”
Chữ THIỆN (善) là chữ hội ý, thời Giáp cốt văn gồm con dê (羊) và hai chữ Ngôn (lời nói). Nghĩa gốc là lời nói ôn hòa, nhu thuận như tính cách loài cừu. Làm việc thiện bắt đầu từ tấm lòng thuần hậu và lời nói chan chứa tình yêu thương.
Câu ví dụ với từ “慈善”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈功勋院士将毕生积攒的数百万元科学技术大奖奖金全额捐献给国家慈善教育基金会,资助山区贫困学子圆梦大学。
Lǎo yī bèi gōng xūn yuàn shì jiāng bì shēng jī zǎn de shù bǎi wàn yuán kē xué jì shù dà jiǎng jiǎng jīn quán é juān xiàn gěi guó jiā cí shàn jiào yù jī jīn huì, zī zhù shān qū pín kùn xué zǐ yuán mèng dà xué.
“Vị Viện sĩ có công lao tiền bối đã hiến tặng toàn bộ hàng triệu nhân dân tệ tiền thưởng giải thưởng khoa học kỹ thuật tích cóp cả đời mình cho Quỹ Giáo dục Từ thiện Quốc gia, tài trợ học sinh nghèo vùng núi hiện thực hóa giấc mơ đại học.”
The veteran academician donated millions in science awards to national charity funds to support rural students.
Từ “慈善” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 慈善 (císhàn)
慈善 (císhàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “慈善” có phiên âm Pinyin là “císhàn”, âm Hán Việt là “TỪ THIỆN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “từ thiện, nhân từ hảo tâm, làm việc thiện” (tiếng Anh: charitable, benevolent, philanthropy, charity).
Chữ 慈善 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “慈善” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.