英俊
Minh họa từ vựng 英俊
yīng jùn HÁN VIỆT: ANH TUẤN

英俊: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú

anh tuấn khôi ngô tuấn tú

Nghĩa tiếng Anh (English): handsome, dashing, good-looking

Nét viết & luyện viết chữ 英俊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 英

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

英
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

俊
jùn TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuấn tú, khôi ngô, đẹp, tài giỏi

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TUẤN (俊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).

Câu ví dụ với từ “英俊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

走在国庆大阅兵方阵最前列的三军仪仗队官兵身姿挺拔威武、面容英俊刚毅,展现了当代中国军人的昂扬风貌。

Zǒu zài guó qìng dà yuè bīng fāng zhèn zuì qián liè de sān jūn yí zhàng duì guān bīng shēn zī tǐng bá wēi wǔ, miàn róng yīng jùn gāng yì, zhǎn xiàn liǎo dàng dài zhōng guó jūn rén de áng yáng fēng mào.

“Đi ở hàng đầu của khối diễu binh trong Lễ Duyệt binh Quốc khánh, các cán bộ chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự ba quân có vóc dáng uy nghiêm vững chãi, gương mặt anh tuấn kiên nghị, thể hiện phong thái hiên ngang hào hùng của người quân nhân thời đại mới.”

Marching at the front of the parade, honor guard soldiers stood tall and handsome, displaying the spirited demeanor of modern military personnel.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“英俊”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yīng jùn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “英俊” (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú - ANH TUẤN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "英俊" (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú) is crucial.

Từ “英俊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →