吝啬鬼
Minh họa từ vựng 吝啬鬼
lìnsè guǐ HÁN VIỆT: LẬN SẮC QUỶ

吝啬鬼: keo kiệt

keo kiệt

Nét viết & luyện viết chữ 吝啬鬼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吝
lìnsè guǐ LẬN SẮC QUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

keo kiệt

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).

啬
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ SẮC (啬, phồn thể: 嗇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).

鬼
guǐ QUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma quỷ; tinh quái, kỳ tài; tài tình

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ QUỶ (鬼): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 10 nét, thành phần: 鬼 (QUỶ) + 田 (ĐIỀN) + 儿 (NHI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)).

Câu ví dụ với từ “吝啬鬼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是个吝啬鬼。

tā shìgè lìnsè guǐ.

“Anh ấy là một thánh keo kiệt.”

Từ “吝啬鬼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →