腮帮
Minh họa từ vựng 腮帮
sāi bāng HÁN VIỆT: TAI BANG

腮帮: má

má

Nét viết & luyện viết chữ 腮帮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腮
sāi TAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

má, đôi má; mang (cá)

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).

帮
bāng BANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giúp, giúp đỡ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
邦 BANG (PHONG 丰 + ẤP 阝) (Đất nước, vùng lãnh thổ có trồng cây phân ranh giới, đóng vai trò biểu âm (bāng).) 巾 CÂN (Tấm vải, dải lụa dùng để viền mép giày hoặc quần áo cho chắc chắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BANG bờ cõi quê nhà Dưới CÂN dải vải thêu hoa viền giày Khâu bền nâng bước chân đi Giúp nhau BANG TRỢ sá gì khó khăn.”

Chữ BANG (帮 - phồn thể 幫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BANG (邦 - quốc gia, vùng đất) ở trên biểu âm và bộ CÂN (巾 - tấm vải) ở dưới biểu ý. Nghĩa gốc của chữ BANG là dải vải hoặc miếng da khâu viền quanh mép chiếc giày để gia cố cho giày thêm bền chắc. Từ công dụng nâng đỡ, bảo vệ của dải vải viền (巾), chữ mở rộng thành nghĩa 'giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau' (BANG TRỢ, BANG MANG).

Câu ví dụ với từ “腮帮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的腮帮子疼。

wǒ de sāibāngzi téng.

“Má tôi bị đau.”

Ví dụ #2

腮帮子有点胖。

sāibāngzi yǒudiǎn pàng.

“Má hơi mập.”

Từ “腮帮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →