紧张: căng thẳng, hồi hộp
Nghĩa tiếng Anh (English): nervous, tense, strained
Nét viết & luyện viết chữ 紧张
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút
Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
tờ, tấm (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.”
Chữ TRƯƠNG (张) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CUNG (弓 - cây cung) biểu ý ở bên trái và chữ TRƯỜNG (长 - dài, kéo dài) biểu âm kiêm biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của TRƯƠNG là lắp dây vào cánh cung và kéo căng dây cung dài ra (TRƯỜNG) để chuẩn bị bắn tên. Từ động tác kéo căng và mở rộng, chữ được dùng làm động từ (mở ra, khai trương) và làm lượng từ cho các vật có bề mặt phẳng như tờ giấy, cái bàn.
Câu ví dụ với từ “紧张”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他有点紧张。
tā yǒu diǎn jǐn zhāng 。
“Anh ấy hơi căng thẳng.”
He is a bit nervous.
深入理解“紧张”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ jǐn zhāng ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “紧张” (căng thẳng, hồi hộp - KHẨN TRƯƠNG) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "紧张" (căng thẳng, hồi hộp) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “紧张” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn