雷锋
Minh họa từ vựng 雷锋
léifēng HÁN VIỆT: LÔI PHONG

雷锋: Lôi Phong (1940-1962)

Lôi Phong (1940-1962)

Nét viết & luyện viết chữ 雷锋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雷
léi LÔI

sấm, sét; mìn, địa lôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

锋
fēng PHONG

mũi giáo, mũi nhọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “雷锋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雷锋帮助了很多人。

léifēng bāngzhùle hěnduō rén.

“Lôi Phong đã giúp đỡ rất nhiều người.”

Ví dụ #2

雷锋的故事很感人。

léifēng de gù shi hěn gǎnrén.

“Câu chuyện về Lôi Phong rất cảm động.”

Từ “雷锋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →