傲娇
Minh họa từ vựng 傲娇
ào jiāo HÁN VIỆT: NGẠO KIỀU

傲娇: ngoài lạnh trong nóng; ngoài lạnh lùng trong ấm áp

ngoài lạnh trong nóng ngoài lạnh lùng trong ấm áp

Nét viết & luyện viết chữ 傲娇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傲
ào NGẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

娇
jiāo KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người con gái xinh đẹp nhỏ nhắn.) 乔 CHỮ KIỀU (Cây cao vươn thẳng ngút ngàn, thanh tú quý phái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.”

Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.

Câu ví dụ với từ “傲娇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

傲娇的人其实容易受伤。

ào jiāo de rén qíshí róngyì shòushāng.

“Người ngoài lạnh trong nóng thực ra rất dễ tổn thương.”

Ví dụ #2

他真是个傲娇的家伙。

tā zhēnshi gè ào jiāo de jiāhuǒ.

“Anh ta thật là một kẻ ngoài lạnh trong nóng.”

Từ “傲娇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →