挑肥拣瘦: kén cá chọn canh; chọn nạc kén mỡ
Nét viết & luyện viết chữ 挑肥拣瘦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón
Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
chọn, lựa, nhặt nhạnh
Chữ GIẢN (拣, phồn thể: 揀): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét.
gầy, ốm, thon
Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).
Câu ví dụ với từ “挑肥拣瘦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
担任工作不应挑肥拣瘦。
dànrèn gōngzuò bù yìng tiāoféijiǎnshòu。
“Làm việc không nên kén cá chọn canh.”
Từ “挑肥拣瘦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挑肥拣瘦 (tiāoféijiǎnshòu)
挑肥拣瘦 (tiāoféijiǎnshòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挑肥拣瘦” có phiên âm Pinyin là “tiāoféijiǎnshòu”, âm Hán Việt là “KHIÊU PHÌ GIẢN SẤU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kén cá chọn canh; chọn nạc kén mỡ”.
Chữ 挑肥拣瘦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挑肥拣瘦” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.