才华横溢: tài năng xuất chúng
Nét viết & luyện viết chữ 才华横溢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng
Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).
Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)
Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
tài năng xuất chúng
Chữ DẬT (溢): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “才华横溢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他才华横溢,却明珠暗投。
Tā cáihuá héngyì, què míngzhū àn tóu.
“Anh ấy tài năng xuất chúng nhưng không được trọng dụng.”
Từ “才华横溢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 才华横溢 (cáihuáhéngyì)
才华横溢 (cáihuáhéngyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “才华横溢” có phiên âm Pinyin là “cáihuáhéngyì”, âm Hán Việt là “TÀI HOA HOÀNH DẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tài năng xuất chúng”.
Chữ 才华横溢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “才华横溢” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.