懂事: hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều, biết suy nghĩ
Nghĩa tiếng Anh (English): sensible, thoughtful, mature, well-behaved
Nét viết & luyện viết chữ 懂事
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.” — Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hiểu, hiểu biết
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.”
Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Câu ví dụ với từ “懂事”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
常年奋战在戈壁发射场的航天工程师每次通电话,孩子总是懂事地安慰爸爸:“爸爸安心发射火箭,我在家一定好好学习!”
Cháng nián fèn zhàn zài gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng chéng shī měi cì tōng diàn huà, hái zi zǒng shì dǒng shì dì ān wèi bà bà : "bà bà ān xīn fā shè huǒ jiàn, wǒ zài jiā yí dìng hǎo hǎo xué xí!"
“Người kỹ sư hàng không vũ trụ quanh năm chiến đấu nơi bãi phóng sa mạc Gobi mỗi lần gọi điện thoại, đứa con nhỏ luôn ngoan ngoãn biết điều hiểu chuyện an ủi người cha: 'Bố cứ an tâm phóng tên lửa ạ, con ở nhà nhất định sẽ chăm ngoan học giỏi!'”
The astronaut's child thoughtfully consoled his father on the phone: 'Focus on your launch, dad, I will study hard at home!'
Từ “懂事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn