缺德
Minh họa từ vựng 缺德
quēdé HÁN VIỆT: KHUYẾT ĐỨC

缺德: thất đức; bạc đức; thiểu đức; chơi xấu; thiếu đạo đức; xấu chơi

thất đức bạc đức thiểu đức chơi xấu thiếu đạo đức xấu chơi

Nét viết & luyện viết chữ 缺德

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缺
quē KHUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiếu, khuyết, vắng mặt; khuyết điểm

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).

德
dé ĐỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đức, đạo đức phẩm hạnh, y đức phẩm đức

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước đi chậm rãi của bậc quân tử, ứng với Tam Tài (Thiên - Địa - Nhân), răn dạy con người phải thực hành đạo đức qua từng bước chân đường đời.) 十 BỘ THẬP (Chữ Thập (số 10), biểu trưng cho mười phương trời đất, sự toàn vẹn thập toàn thập mỹ.) 四 BỘ TỨ (Chữ Tứ (số 4), bốn cõi càn khôn hay đôi mắt sáng suốt soi thấu lý lẽ thiện ác thị phi.) 一 BỘ NHẤT (Nét Nhất (số 1), tượng trưng cho sự quy nhất, một lòng một dạ kiên định không hai lòng.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, ngọn đèn lương tri và cội nguồn của mọi thiện hạnh làm người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.”

Chữ ĐỨC (德 - 15 nét) là chữ hội ý, biểu trưng cho viên ngọc triết học sáng giá nhất của văn hóa Á Đông. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự" (Nguyên Thủy): Bên trái là bộ Xích (彳) gồm 3 nét tượng trưng cho Tam Tài (Thiên, Địa, Nhân) - ngụ ý tu dưỡng đạo đức không phải lời nói suông mà phải thể hiện qua từng bước chân hành động. Bên phải từ trên xuống dưới là Thập (十) mười phương trời đất, Tứ (四) bốn cõi soi sáng công minh, Nhất (一) tấm lòng son sắt thủy chung đè trên chữ Tâm (心). Người có Đức là người hành động thuận theo thiên lý, mười phương bốn hướng đều giữ vẹn một lòng chính trực không vụ lợi.

Câu ví dụ với từ “缺德”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我绝不做这种缺德的事。

wǒ jué bù zuò zhè zhǒng quēdé de shì.

“Tôi tuyệt đối sẽ không làm ra loại chuyện thiếu đạo đức đó.”

Ví dụ #2

缺德行为是不可原谅的。

quēdé xíngwéi shì bùkě yuánliàng de.

“Hành động thiếu đạo đức là không thể được tha thứ.”

Từ “缺德” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →