不对 Phồn thể: 不對
Minh họa từ vựng 不对
búduì HÁN VIỆT: BẤT ĐỐI

不对: không đúng, sai, có vấn đề bất thường

không đúng sai có vấn đề bất thường

Nghĩa tiếng Anh (English): incorrect, wrong, improper

Nét viết & luyện viết chữ 不对

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

对
duì ĐỐI

đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”

Câu ví dụ với từ “不对”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道数学题的计算答案不对,请你再重新仔细演算一遍。

Zhè dào shù xué tí de jì suàn dá àn bú duì, qǐng nǐ zài chóng xīn zǐ xì yǎn suàn yī biàn.

“Đáp án tính toán của bài toán này không đúng, mời bạn hãy tính toán diễn giải cẩn thận lại một lần nữa.”

The calculation answer to this math problem is incorrect; please recalculate it carefully.

Từ “不对” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →