寡言: ít lời; ít nói; kiệm lời; bì sì
Nét viết & luyện viết chữ 寡言
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ít lời; ít nói; kiệm lời; bì sì
Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
lời; ngôn; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”
Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.
Câu ví dụ với từ “寡言”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在会议上很寡言。
tā zài huìyì shàng hěn guǎyán.
“Anh ấy rất ít nói trong cuộc họp.”
她是个寡言的女孩。
tā shìgè guǎyán de nǚhái.
“Cô ấy là một cô gái ít nói.”
Từ “寡言” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn