潘切
Minh họa từ vựng 潘切
pān qiè HÁN VIỆT: PHAN THIẾT

潘切: Phan Thiết (thuộc Lâm Đồng)

Phan Thiết (thuộc Lâm Đồng)

Nét viết & luyện viết chữ 潘切

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 潘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “潘切” (pān qiè) có âm Hán Việt là “PHAN THIẾT”, thuộc bộ thủ 水, mang nghĩa chính là “Phan Thiết (thuộc Lâm Đồng)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

潘
pān PHAN

Phan (họ Phan; Họ cổ xuất phát từ dòng sông Phan cổ tại Trung Nguyên. Gắn với nhiều nhân tài đỗ đạt tại Việt Nam.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
切
qiē / qiè THIẾT

cắt, thái, gọt, bổ (qiē); sát gần, khẩn thiết, tất cả (qiè)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “潘切”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

潘切的沙滩干净又美丽。

pān qiè de shātān gānjìng yòu měilì.

“Bãi biển Phan Thiết sạch sẽ và đẹp.”

Ví dụ #2

她在潘切买了一块地。

tā zài pān qiè mǎile yīkuài dì.

“Cô ấy đã mua một mảnh đất ở Phan Thiết.”

Từ “潘切” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →