东南 Phồn thể: 東南
Minh họa từ vựng 东南
dōngnán HÁN VIỆT: ĐÔNG NAM

东南: Đông Nam, vùng Đông Nam

Đông Nam vùng Đông Nam

Nghĩa tiếng Anh (English): southeast, southeast region

Nét viết & luyện viết chữ 东南

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 东

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

东
dōng ĐÔNG

phía đông, hướng đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

南
nán NAM

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

Câu ví dụ với từ “东南”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国东南沿海地区对外开放程度高、创新活力充沛,是国家现代化经济高质量发展的强劲引擎。

Wǒ guó dōng nán yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn huó lì chōng pèi, shì guó jiā xiàn dài huà jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng yǐn qíng.

“Khu vực duyên hải Đông Nam nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, sức sống đổi mới sáng tạo dồi dào, là động cơ mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế chất lượng cao hiện đại hóa đất nước.”

Southeast coastal regions, with high openness and innovation vitality, are strong engines of modern economic growth.

Từ “东南” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →