谅山
Minh họa từ vựng 谅山
Liàngshān HÁN VIỆT: LẠNG SƠN

谅山: Lạng Sơn

Lạng Sơn

Nét viết & luyện viết chữ 谅山

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯỢNG (谅, phồn thể: 諒): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 谅解 (LƯỢNG GIẢI: thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)), 体谅 (THỂ LƯỢNG: thấu hiểu thông cảm, lượng thứ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谅
Liàngshān LẠNG SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lạng Sơn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ LƯỢNG (谅, phồn thể: 諒): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 谅解 (LƯỢNG GIẢI: thông cảm, lượng thứ; biên bản ghi nhớ (MOU)), 体谅 (THỂ LƯỢNG: thấu hiểu thông cảm, lượng thứ).

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Câu ví dụ với từ “谅山”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我计划去谅山旅游。

wǒ jìhuà qù Liàngshān lǚyóu.

“Tôi dự định đi Lạng Sơn du lịch.”

Ví dụ #2

谅山是越南的城市。

Liàngshān shì Yuènán de chéngshì.

“Lạng Sơn là thành phố của Việt Nam”

Từ “谅山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →