峻岭
Minh họa từ vựng 峻岭
jùn lǐng HÁN VIỆT: TUẤN LĨNH

峻岭: núi cao

núi cao

Nét viết & luyện viết chữ 峻岭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 峻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẤN (峻): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 严峻 (NGHIÊM TUẤN: nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

峻
jùn TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao, dốc, cao chót vót; nghiêm khắc

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TUẤN (峻): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 严峻 (NGHIÊM TUẤN: nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).

岭
lǐng LĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dãy núi uốn lượn, đèo cao ngăn cách các vùng miền.

Bộ 山 (BỘ SƠN • 8 nét): Rặng núi non nối dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Rặng núi non nối dài.) 令 CHỮ LỆNH (Mệnh lệnh, chỉ huy dẫn dắt con đường đèo qua núi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi non tiếp nối điệp trùng Chỉ huy ranh giới muôn vùng phân minh. Bên SƠN (山) chữ LỆNH (令) uy nghi, Chữ LĨNH (岭) đèo cao khắc ghi dặm trường.”

Chữ LĨNH phồn thể (嶺) là chữ hình thanh, đặt ngọn núi (山) lên trên chữ Lãnh (領 - dẫn đầu). Bản giản thể (岭) đặt núi bên trái lệnh (令). Dãy núi dài đóng vai trò như ranh giới tự nhiên chỉ huy dòng chảy của sông ngòi và khí hậu hai miền.

Câu ví dụ với từ “峻岭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

行经巉岩峻岭,步履维艰。

xíngjīng chányán jùn lǐng, bùlǚwéijiān.

“Băng qua núi cao vách dựng, bước đi thật khó khăn.”

Ví dụ #2

我们穿越了崇山峻岭。

Wǒmen chuānyuè le chóngshānjùnlǐng.

“Chúng tôi đã vượt qua những ngọn núi cao hiểm trở.”

Từ “峻岭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →