拉萨
Minh họa từ vựng 拉萨 (Lāsà)
Lāsà HÁN VIỆT: LẠP TÁT

拉萨: lhasa; Thành Quan (tên thành phố, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

lhasa Thành Quan (tên thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 拉萨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

萨
Lāsà LẠP TÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lhasa; Thành Quan (tên thành phố, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TÁT (萨, phồn thể: 薩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “拉萨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我梦想去拉萨旅游。

wǒ mèngxiǎng qù Lāsà lǚyóu.

“Tôi mơ ước được đi du lịch Thành Quan.”

Ví dụ #2

拉萨以其独特的文化闻名。

Lāsà yǐ qí dútè de wénhuà wénmíng.

“Thành Quan nổi tiếng với văn hóa độc đáo của nó.”

Từ “拉萨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拉萨 (Lāsà)

拉萨 (Lāsà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拉萨” có phiên âm Pinyin là “Lāsà”, âm Hán Việt là “LẠP TÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lhasa; Thành Quan (tên thành phố, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)”.

Chữ 拉萨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拉萨” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-08-06T12:06:38+07:00