邹
Minh họa từ vựng 邹
zōu HÁN VIỆT: TRÂU

邹: nước Trâu (tên quốc gia thời Chu, nay ở vùng huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)

nước Trâu (tên quốc gia thời Chu nay ở vùng huyện Trâu tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 邹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÂU (邹, phồn thể: 鄒): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邹
zōu TRÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Trâu (tên quốc gia thời Chu, nay ở vùng huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ TRÂU (邹, phồn thể: 鄒): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “邹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

邹国曾经很繁荣。

zōu guó céngjīng hěn fánróng.

“Nước Trâu đã từng rất thịnh vượng.”

Ví dụ #2

邹国的故事流传至今。

zōu guó de gùshì liúchuán zhìjīn.

“Câu chuyện của nước Trâu lưu truyền đến nay.”

Từ “邹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →