头颅
Minh họa từ vựng 头颅
tóulú HÁN VIỆT: ĐẦU LÔ

头颅: đầu; đầu người; đầu lâu

đầu đầu người đầu lâu

Nét viết & luyện viết chữ 头颅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 头

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

颅
lú LÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu; sọ; đầu lâu

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 11 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
頁 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ LÂU (颅, phồn thể: 顱): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “头颅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雕塑家雕刻了一个头颅。

diāosù jiā diāokèle yīgè tóulú.

“Nhà điêu khắc đã tạc một cái đầu người.”

Ví dụ #2

头颅的重伤让他失去了记忆。

tóulú de zhòngshāng ràng tā shīqùle jìyì.

“Vết thương nặng ở đầu đã khiến anh ấy mất trí nhớ.”

Từ “头颅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →