区: khu, khu vực, quận huyện địa bàn
Nghĩa tiếng Anh (English): area, district, region, zone
Nét viết & luyện viết chữ 区
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khu, khu vực, quận huyện địa bàn
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Câu ví dụ với từ “区”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家级高新技术产业开发区聚集了大量顶尖科创企业,成为培育发展新质生产力的核心高地。
Guó jiā jí gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū jù jí le dà liàng dǐng jiān kē chuàng qǐ yè, chéng wéi péi yù fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì de hé xīn gāo dì.
“Khu vực địa bàn khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia quy tụ lượng lớn các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ hàng đầu, trở thành cao điểm cốt lõi để nuôi dưỡng phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”
The national high-tech zone gathers top tech enterprises, becoming a core highland for new productive forces.
Từ “区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 区 (qū)
区 (qū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “区” có phiên âm Pinyin là “qū”, âm Hán Việt là “KHU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khu, khu vực, quận huyện địa bàn” (tiếng Anh: area, district, region, zone).
Chữ 区 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “区” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 匸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.