距离 Phồn thể: 距離
Minh họa từ vựng 距离
jù lí HÁN VIỆT: CỰ LY

距离: khoảng cách, cự ly

khoảng cách cự ly

Nghĩa tiếng Anh (English): distance, apart from

Nét viết & luyện viết chữ 距离

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 距

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

距
jù CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

离
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách (khoảng cách)

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Phần đỉnh của chiếc vợt lưới săn bắt chim muông thời cổ đại.) 凶 HUNG/KHẢM (Lòng chiếc lưới đan chéo (gồm chữ X và bộ KHẢM 凵) giữ con chim bên trong.) 禸 NHỰU (Dấu chân thú hoặc tay cầm chiếc lưới trên cánh đồng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

Chữ LY (离) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một chiếc lưới săn bắt có cán cầm (nay biến thành bộ ĐẦU 亠, chữ HUNG 凶 và bộ NHỰU 禸), còn chữ phồn thể (離) có thêm bộ CHÙY (隹 - con chim). Khi chim muông sa vào lưới hoặc vùng vẫy bay thoát khỏi chiếc lưới, chúng buộc phải rời xa đàn và nơi cư trú quen thuộc. Từ đó, chữ LY mang nghĩa là rời khỏi, chia xa và dùng để chỉ khoảng cách giữa hai địa điểm.

Câu ví dụ với từ “距离”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

家到学校距离不远。

jiā dào xué xiào jù lí bù yuǎn 。

“Nhà đến trường khoảng cách không xa.”

The distance from home to school is not far.

Ví dụ #2

深入理解“距离”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ jù lí ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “距离” (khoảng cách, cự ly - CỰ LY) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "距离" (khoảng cách, cự ly) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “距离” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →