戴尔: Dell; hãng công nghệ máy tính của Mỹ
Nét viết & luyện viết chữ 戴尔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁI (戴): thuộc bộ QUA (戈), gồm 17 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 田 (ĐIỀN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 爱戴 (ÁI ĐÁI: yêu mến kính trọng, sùng kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đeo, đội, mang (kính/mũ/khẩu trang/huy hiệu)
Chữ ĐÁI (戴): thuộc bộ QUA (戈), gồm 17 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 田 (ĐIỀN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 爱戴 (ÁI ĐÁI: yêu mến kính trọng, sùng kính).
mày; ngươi
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
Câu ví dụ với từ “戴尔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一台戴尔电脑。
Wǒ mǎi le yī tái dài'ěr diànnǎo.
“Tôi đã mua một chiếc máy tính Dell.”
Từ “戴尔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 戴尔 (dài'ěr)
戴尔 (dài'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “戴尔” có phiên âm Pinyin là “dài'ěr”, âm Hán Việt là “ĐÁI NHĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Dell; hãng công nghệ máy tính của Mỹ”.
Chữ 戴尔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “戴尔” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.