丛林 Phồn thể: 叢林
Minh họa từ vựng 丛林
cónglín HÁN VIỆT: TÙNG LÂM

丛林: rừng rậm, rừng nhiệt đới; luật rừng cạnh tranh

rừng rậm rừng nhiệt đới luật rừng cạnh tranh

Nghĩa tiếng Anh (English): jungle, dense forest, jungle rule (figurative)

Nét viết & luyện viết chữ 丛林

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丛
cóng TÙNG

bụi, lùm (cây); đám, cụm, tập hợp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
林
lín LÂM

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Câu ví dụ với từ “丛林”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国坚持走开放共赢的和平发展道路,坚决反对国际科技经贸领域以强凌弱、赢者通吃的霸权丛林法则。

Zhōng guó jiān chí zǒu kāi fàng gòng yíng de hé píng fā zhǎn dào lù, jiān jué fǎn duì guó jì kē jì jīng mào lǐng yù yǐ qiáng líng ruò, yíng zhě tōng chī de bà quán cóng lín fǎ zé.

“Trung Quốc kiên trì bước đi trên con đường phát triển hòa bình đôi bên cùng thắng mở cửa, kiên quyết phản đối luật rừng rừng rậm bá quyền cá lớn nuốt cá bé, ỷ mạnh hiếp yếu trong lĩnh vực kinh tế thương mại khoa học công nghệ quốc tế.”

China opposes the law of the jungle in global tech, advocating open, win-win, and peaceful development.

Từ “丛林” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →