坝 Phồn thể: 壩
Minh họa từ vựng 坝
bà HÁN VIỆT: BÁ

坝: đập, đập ngăn nước thủy điện

đập đập ngăn nước thủy điện

Nghĩa tiếng Anh (English): dam, embankment, dyke

Nét viết & luyện viết chữ 坝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (坝, phồn thể: 壩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坝
bà BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đập, đập ngăn nước thủy điện

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ BÁ (坝, phồn thể: 壩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

Câu ví dụ với từ “坝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

白鹤滩特大水电站超级双曲拱坝全线浇筑了低热低水化热低裂缝高强混凝土,堪称世界水利工程奇迹。

Bái hè tān tè dà shuǐ diàn zhàn chāo jí shuāng qū gǒng bà quán xiàn jiāo zhù le dī rè dī shuǐ huà rè dī liè fèng gāo qiáng hùn níng tǔ, kān chēng shì jiè shuǐ lì gōng chéng qí jì.

“Con đập vòm cong kép siêu cấp của Siêu Nhà máy Thủy điện Bạch Hạc Than toàn tuyến đã đổ bê tông cường độ cao ít nứt sinh nhiệt thủy hóa thấp, xứng danh là kỳ tích công trình thủy lợi thế giới.”

The double-curvature arch dam of Baihetan Hydropower Station used low-heat concrete, marking an engineering marvel.

Từ “坝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →