南极洲
Minh họa từ vựng 南极洲 (Nánjízhōu)
Nánjízhōu HÁN VIỆT: NAM CỰC CHÂU

南极洲: châu Nam Cực; Antartica

châu Nam Cực Antartica

Nét viết & luyện viết chữ 南极洲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 南

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.” — Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

南
nán NAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.

极
jí CỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).

洲
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đơn vị hành chính, gò đất giữa nước.

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “南极洲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

南极洲的冰层很厚。

Nánjízhōu de bīng céng hěn hòu.

“Lớp băng của châu Nam Cực rất dày.”

Ví dụ #2

我想去南极洲探险。

wǒ xiǎng qù Nánjízhōu tànxiǎn.

“Tôi muốn đi thám hiểm châu Nam Cực.”

Từ “南极洲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 南极洲 (Nánjízhōu)

南极洲 (Nánjízhōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “南极洲” có phiên âm Pinyin là “Nánjízhōu”, âm Hán Việt là “NAM CỰC CHÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “châu Nam Cực; Antartica”.

Chữ 南极洲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “南极洲” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-12-01T21:59:41+07:00