版图: đất đai; lãnh thổ; bờ cõi
Nét viết & luyện viết chữ 版图
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bản, phiên bản, ấn bản; trang (báo)
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Câu ví dụ với từ “版图”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国版图辽阔,地大物博。
Zhōngguó bǎntú liáokuò, dìdàwùbó.
“Trung Quốc lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.”
清朝中叶, 中国的版图很大。
Qīngcháo zhōngyè, Zhōngguó de bǎntú hěn dà.
“Giữa triều Thanh, lãnh thổ Trung Quốc rất rộng.”
Từ “版图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 版图 (bǎntú)
版图 (bǎntú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “版图” có phiên âm Pinyin là “bǎntú”, âm Hán Việt là “BẢN ĐỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đất đai; lãnh thổ; bờ cõi”.
Chữ 版图 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “版图” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 片. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.