土库曼斯坦: tuốc-mê-ni-xtan; turkmenistan
Nét viết & luyện viết chữ 土库曼斯坦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (41 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)
Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
tuốc-mê-ni-xtan; turkmenistan
Chữ MẠN (曼): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
tuốc-mê-ni-xtan; turkmenistan
Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
Câu ví dụ với từ “土库曼斯坦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
土库曼斯坦有丰富的天然气资源。
Tǔkùmàn sītǎn yǒu fēngfù de tiānránqì zīyuán.
“Tuốc-mê-ni-xtan có nguồn tài nguyên khí tự nhiên phong phú.”
阿什哈巴德是土库曼斯坦的首都。
Ā shén hǎbā dé shì Tǔkùmànsītǎn de shǒudū.
“Ashkhabad là thủ đô của Turkmenistan.”
Từ “土库曼斯坦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 土库曼斯坦 (tǔkùmàn sītǎn)
土库曼斯坦 (tǔkùmàn sītǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “土库曼斯坦” có phiên âm Pinyin là “tǔkùmàn sītǎn”, âm Hán Việt là “THỔ KHỐ MẠN TƯ THẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuốc-mê-ni-xtan; turkmenistan”.
Chữ 土库曼斯坦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “土库曼斯坦” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.