高雄: Cao Hùng; Kaohsiung (thành phố lớn thứ 2 tại Đài Loan, Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 高雄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.” — Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cao
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Hùng (Anh hùng, hào kiệt, khí phách ngút trời và dũng khí phi thường.).
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.”
Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.
Câu ví dụ với từ “高雄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我听说高雄的天气总是很温暖。
Wǒ tīngshuō gāoxióng de tiānqì zǒng shì hěn wēnnuǎn.
“Tôi nghe nói thời tiết ở Cao Hùng luôn rất ấm áp.”
高雄的夜市有许多好吃的小吃。
Gāoxióng de yèshì yǒu xǔduō hǎochī de xiǎochī.
“Chợ đêm ở Cao Hùng có rất nhiều món ăn ngon.”
Từ “高雄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 高雄 (gāoxióng)
高雄 (gāoxióng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “高雄” có phiên âm Pinyin là “gāoxióng”, âm Hán Việt là “CAO HÙNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cao Hùng; Kaohsiung (thành phố lớn thứ 2 tại Đài Loan, Trung Quốc)”.
Chữ 高雄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “高雄” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 高. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.