彝族
Minh họa từ vựng 彝族 (yízú)
yízú HÁN VIỆT: DI TỘC

彝族: dân tộc Di (Dân tộc thiểu số Trung Quốc, phân bố chủ yếu ở vùng Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu và Quảng Tây.)

dân tộc Di (Dân tộc thiểu số Trung Quốc phân bố chủ yếu ở vùng Tứ Xuyên Vân Nam Quý Châu và Quảng Tây.)

Nét viết & luyện viết chữ 彝族

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 彝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (彝): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

彝
yízú DI TỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc Di (Dân tộc thiểu số Trung Quốc, phân bố chủ yếu ở vùng Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu và Quảng Tây.)

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ DI (彝): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 18 nét.

族
zú TỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “彝族”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

彝族的火把节非常有名。

yízú de huǒbǎ jié fēicháng yǒumíng.

“Lễ hội đốt đuốc của dân tộc Di rất nổi tiếng.”

Ví dụ #2

彝族的传统服饰色彩鲜艳。

yízú de chuántǒng fúshì sècǎi xiānyàn.

“Trang phục truyền thống của dân tộc Di màu sắc rực rỡ.”

Từ “彝族” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 彝族 (yízú)

彝族 (yízú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “彝族” có phiên âm Pinyin là “yízú”, âm Hán Việt là “DI TỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dân tộc Di (Dân tộc thiểu số Trung Quốc, phân bố chủ yếu ở vùng Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu và Quảng Tây.)”.

Chữ 彝族 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “彝族” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-10T09:49:55+07:00