礁石
Minh họa từ vựng 礁石
jiāoshí HÁN VIỆT: TIÊU THẠCH

礁石: rạn đá ngầm, tảng đá ngầm bãi đá biển

rạn đá ngầm tảng đá ngầm bãi đá biển

Nghĩa tiếng Anh (English): reef, rock, shoal (marine)

Nét viết & luyện viết chữ 礁石

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 礁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

礁
jiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Câu ví dụ với từ “礁石”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国新一代万吨级远洋科考船搭载了先进前视高频三维探声声呐系统,能够精准避开海面下隐蔽的复杂暗礁与陡峭礁石。

Wǒ guó xīn yí dài wàn dūn jí yuǎn yáng kē kǎo chuán dā zài le xiān jìn qián shì gāo pín sān wéi tàn shēng shēng nà xì tǒng, néng gòu jīng zhǔn bì kāi hǎi miàn xià yǐn bì de fù zá àn jiāo yǔ dǒu qiào jiāo shí.

“Con tàu khảo sát khoa học viễn dương vạn tấn thế hệ mới của nước ta được trang bị hệ thống sonar dò âm 3D cao tần nhìn trước tiên tiến, có thể tránh chuẩn xác các bãi đá ngầm tảng đá ngầm dốc đứng và rạn đá ngầm hiểm hóc ẩn giấu dưới mặt biển.”

The research vessel is equipped with 3D forward-looking sonar to evade submerged reefs and steep underwater rocks.

Từ “礁石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →