敦煌
Minh họa từ vựng 敦煌 (dūnhuáng)
dūnhuáng HÁN VIỆT: ĐÔN HOÀNG

敦煌: Đôn Hoàng (một thành phố nằm ở cực Tây của hành lang Hà Tây, Trung Quốc)

Đôn Hoàng (một thành phố nằm ở cực Tây của hành lang Hà Tây Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 敦煌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敦
dūn ĐÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).

煌
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáng, chói lóa, rực rỡ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀNG (煌): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).

Câu ví dụ với từ “敦煌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去敦煌旅行吧。

wǒmen qù dūn huáng lǚxíng ba.

“Chúng ta đi Đôn Hoàng du lịch nhé.”

Ví dụ #2

敦煌是个美丽的城市。

dūn huáng shì gè měilì de chéngshì.

“Đôn Hoàng là một thành phố đẹp.”

Từ “敦煌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敦煌 (dūnhuáng)

敦煌 (dūnhuáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “敦煌” có phiên âm Pinyin là “dūnhuáng”, âm Hán Việt là “ĐÔN HOÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đôn Hoàng (một thành phố nằm ở cực Tây của hành lang Hà Tây, Trung Quốc)”.

Chữ 敦煌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敦煌” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-12-10T12:30:54+07:00