燕京
Minh họa từ vựng 燕京
yàn jīng HÁN VIỆT: YẾN KINH

燕京: Yên Kinh (một tên cũ của Bắc Kinh)

Yên Kinh (một tên cũ của Bắc Kinh)

Nét viết & luyện viết chữ 燕京

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 燕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên nóc bộ ĐẦU mái vút cao, Giữa KHẨU lầu son đẹp biết bao. Chân đài bộ TIỂU xây kiên cố, KINH thành tráng lệ ánh dương hào.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

燕
yān YÊN

Yến (họ Yến; Chim én nhỏ báo tin xuân ấm áp, người con gái nhanh nhẹn vui tươi may mắn.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
京
yàn jīng YẾN KINH

Yên Kinh (một tên cũ của Bắc Kinh)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nóc bộ ĐẦU mái vút cao, Giữa KHẨU lầu son đẹp biết bao. Chân đài bộ TIỂU xây kiên cố, KINH thành tráng lệ ánh dương hào.”

Câu ví dụ với từ “燕京”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

燕京是政治和文化中心。

yàn jīng shì zhèngzhì hé wénhuà zhōngxīn.

“Yên Kinh là trung tâm chính trị và văn hoá.”

Ví dụ #2

在燕京有许多古老的建筑。

zài yàn jīng yǒu xǔduō gǔlǎo de jiànzhù.

“Ở Yên Kinh có rất nhiều kiến trúc cổ.”

Từ “燕京” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →