土话
Minh họa từ vựng 土话
tǔhuà HÁN VIỆT: THỔ THOẠI

土话: thổ ngữ; tiếng địa phương; phương ngôn

thổ ngữ tiếng địa phương phương ngôn

Nét viết & luyện viết chữ 土话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 土

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

土
Tǔ THỔ

đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
话
huà THOẠI

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Câu ví dụ với từ “土话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是北伊利诺区的土话。

zhè shì běi yīlìnuò qū de tǔhuà

“Theo khu vực cụ thể đối với Bắc Illinois.”

Ví dụ #2

他们讲土话。

tāmen jiǎng tǔhuà.

“Họ nói tiếng địa phương.”

Từ “土话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →